Hình nền cho unproven
BeDict Logo

unproven

/ʌnˈpruːvən/ /ˌʌnˈpruːvən/

Định nghĩa

adjective

Chưa được chứng minh, chưa kiểm chứng.

Ví dụ :

Hiệu quả của loại thuốc mới đó vẫn chưa được chứng minh, nên các bác sĩ còn e dè kê đơn rộng rãi.