

doctors
/ˈdɒktəz/ /ˈdɑktɚz/
noun



noun
Cò mồi, người chạy mối.

noun

noun
Bác sĩ sửa chữa, máy móc sửa chữa.








verb
Phong học vị tiến sĩ, cấp bằng tiến sĩ.
Trường đại học sẽ phong học vị tiến sĩ cho cô ấy vào mùa xuân tới, sau khi cô ấy bảo vệ thành công luận án.

verb
Chữa trị, điều trị, can thiệp y tế.

verb
Các nhà khoa học hy vọng sẽ lai tạo gen cây trồng để chúng có khả năng chịu hạn tốt hơn, từ đó tăng sản lượng lương thực.


