Hình nền cho proved
BeDict Logo

proved

/ˈpɹuːvd/

Định nghĩa

verb

Duyệt, Hiệu đính.

Ví dụ :

Giáo viên đã duyệt/hiệu đính bài luận của học sinh trước khi trả lại và đánh dấu các lỗi ngữ pháp.