theory
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Thảm họa, tai họa.
"The sudden political shifts in the small country, swinging wildly between democracy and dictatorship, demonstrated a series of political catastrophes – sudden leaps between two stable but opposing states. "
Những thay đổi chính trị đột ngột ở quốc gia nhỏ bé đó, dao động mạnh giữa dân chủ và độc tài, cho thấy một loạt thảm họa chính trị – những bước nhảy vọt bất ngờ giữa hai trạng thái ổn định nhưng đối lập nhau.

Vật chất hóa, cụ thể hóa.

Siêu nghiệm hóa, vượt lên trên.
"The artist tried to transcendentalise ordinary urban scenes, turning drab buildings into inspiring monuments through light and perspective. "
Người nghệ sĩ đã cố gắng siêu nghiệm hóa những cảnh quan đô thị bình thường, biến những tòa nhà xám xịt thành những công trình đầy cảm hứng thông qua ánh sáng và góc nhìn.

Thuyết Darwin, Học thuyết Darwin.



Lý luận hóa, biện minh, trí thức hóa.
"She felt guilty for eating the whole cake, so she tried to intellectualize her actions by saying she needed the sugar for energy to study. "
Cô ấy cảm thấy có lỗi vì đã ăn hết cả cái bánh, nên cô ấy cố gắng biện minh cho hành động của mình bằng cách nói rằng cô ấy cần đường để có năng lượng học bài.

Tiên tri, có khả năng tiên đoán.
"Before modern medicine, treatments were often based on observation and intuition, leading to some prescientific remedies that, surprisingly, sometimes worked. "
Trước khi có y học hiện đại, các phương pháp điều trị thường dựa trên quan sát và trực giác, dẫn đến một số phương pháp chữa trị mang tính chất tiền khoa học, điều đáng ngạc nhiên là đôi khi chúng lại có hiệu quả.

Ký hiệu học
"The professor explained how semiology helps us understand the hidden meanings in advertisements, like how a particular color might represent a certain feeling. "
Giáo sư giải thích cách ký hiệu học giúp chúng ta hiểu những ý nghĩa ẩn chứa trong quảng cáo, ví dụ như một màu sắc cụ thể có thể tượng trưng cho một cảm xúc nhất định.

Giải cấu trúc, Phân tích cấu trúc.

Nghiên cứu về hỗn loạn, khoa học về hỗn loạn.

Có tính liên kết, có tính kết hợp.

Bác bỏ, chứng minh là sai, làm mất hiệu lực.






