BeDict Logo

theory

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
catastrophes
/kəˈtæstrəfiz/

Thảm họa, tai họa.

Những thay đổi chính trị đột ngột quốc gia nhỏ đó, dao động mạnh giữa dân chủ độc tài, cho thấy một loạt thảm họa chính trịnhững bước nhảy vọt bất ngờ giữa hai trạng thái ổn định nhưng đối lập nhau.

reifying
/riːˈɪf.aɪ.ɪŋ/ /riˈɪf.aɪ.ɪŋ/

Vật chất hóa, cụ thể hóa.

Công ty đã vật chất hóa chiến lược marketing của mình bằng cách tạo ra các biểu đồ đồ thị chi tiết thể hiện trực quan mức tăng trưởng doanh số dự kiến.

gnosis
gnosisnoun
/ˈnəʊ.sɪs/

Nhận thức, tri thức.

Việc nhận thức cần thiết để giải quyết bài toán phức tạp này đòi hỏi nhiều năm học tập luyện tập.

transcendentalise
/ˌtrænsɛnˈdɛntəˌlaɪz/

Siêu nghiệm hóa, vượt lên trên.

Người nghệ đã cố gắng siêu nghiệm hóa những cảnh quan đô thị bình thường, biến những tòa nhà xám xịt thành những công trình đầy cảm hứng thông qua ánh sáng góc nhìn.

darwinism
/ˈdɑːrwɪnɪzəm/ /ˈdɑːrwɪnɪzəm/

Thuyết Darwin, Học thuyết Darwin.

Các sinh viên tranh luận liệu thuyết Darwin, với trọng tâm chọn lọc tự nhiên, giải thích đầy đủ mọi khía cạnh của hành vi con người hay không.

phase space
/ˈfeɪz speɪs/

Không gian pha.

Bằng cách theo dõi tốc độ vị trí của mỗi quả bi-a, chúng ta thể biểu diễn toàn bộ trạng thái thể xảy ra của ván chơi trong không gian pha của bàn bi-a (tức không gian mỗi điểm đại diện cho một trạng thái thể của ván bi-a).

butterfly effect
/ˈbʌtərflaɪ ɪˈfɛkt/

Hiệu ứng cánh bướm.

Một cuộc tranh cãi nhỏ vào buổi sáng đã leo thang thành một trận cãi lớn kéo dài cả ngày; đó một dụ điển hình của hiệu ứng cánh bướm, khi một thay đổi nhỏ ban đầu thể dẫn đến những hậu quả to lớn khó lường.

intellectualize
/ɪntəˈlektʃuəlaɪz/ /ˌɪntəˈlektʃuəlaɪz/

Lý luận hóa, biện minh, trí thức hóa.

ấy cảm thấy lỗi đã ăn hết cả cái bánh, nên ấy cố gắng biện minh cho hành động của mình bằng cách nói rằng ấy cần đường để năng lượng học bài.

lie behind
/laɪ bɪˈhaɪnd/

Ẩn chứa, Nằm sau, Là nguyên nhân sâu xa.

Điều thật sự ẩn chứa đằng sau sự thay đổi thái độ đột ngột của ấy vậy?

prescientific
prescientificadjective
/ˌpriːsaɪənˈtɪfɪk/ /ˌpriːʃiənˈtɪfɪk/

Tiên tri, có khả năng tiên đoán.

Trước khi y học hiện đại, các phương pháp điều trị thường dựa trên quan sát trực giác, dẫn đến một số phương pháp chữa trị mang tính chất tiền khoa học, điều đáng ngạc nhiên đôi khi chúng lại hiệu quả.

falsified
falsifiedadjective
/ˈfɔlsɪfaɪd/ /ˈfɑlsɪfaɪd/

Giả mạo, bị làm giả, sai sự thật.

Dữ liệu bị làm giả/sai sự thật trong bảng tính đã khiến công ty đưa ra những quyết định kinh doanh không chính xác.

semiology
/ˌsɛmiˈɒlədʒi/ /ˌsiːmiˈɒlədʒi/

Ký hiệu học

Giáo giải thích cách hiệu học giúp chúng ta hiểu những ý nghĩa ẩn chứa trong quảng cáo, dụ như một màu sắc cụ thể thể tượng trưng cho một cảm xúc nhất định.

deconstruction
/diːkənˈstɹʊkʃən/

Giải cấu trúc, Phân tích cấu trúc.

Bài phân tích cấu trúc bài thơ của sinh viên cho thấy ý nghĩa của thể thay đổi tùy thuộc vào trải nghiệm nhân của người đọc.

hunches
/ˈhʌntʃɪz/

Linh cảm, giác quan thứ sáu, dự cảm.

Những linh cảm của tôi về việc ai thắng trận đấu thường đúng tôi chú ý kỹ đến số liệu thống của đội.

dualities
/duːˈælətiz/ /djuːˈælətiz/

Tính hai mặt, sự lưỡng phân.

Bài tiểu luận này khám phá tính hai mặt của thiện ác tồn tại trong mỗi con người.

chaology
/keɪˈɒlədʒi/ /kiˈɒlədʒi/

Nghiên cứu về hỗn loạn, khoa học về hỗn loạn.

Bài giảng của giáo về nghiên cứu hỗn loạn đã giải thích cách các hình thái thời tiết vẻ ngẫu nhiên vẫn thể được hiểu thông qua các hình toán học.

associative
associativeadjective
/əˈsoʊ.si.ə.tɪv/

Có tính liên kết, có tính kết hợp.

Sinh viên thấy bài giảng dễ hiểu hơn giáo sử dụng phương pháp liên hệ, kết nối các khái niệm mới với những dụ quen thuộc.

disconfirmed
/ˌdɪskənˈfɜːrmd/ /ˌdɪskənˈfɜrmd/

Bác bỏ, chứng minh là sai, làm mất hiệu lực.

Thí nghiệm đã bác bỏ giả thuyết ban đầu của nhà khoa học rằng loại phân bón mới sẽ làm tăng năng suất cây trồng.

hunch
hunchnoun
/hʌntʃ/

Linh cảm, giác quan thứ sáu, dự cảm.

Tôi linh cảm Maria sẽ thắng hội chợ khoa học.

dispositive
/dɪˈspɒzɪtɪv/

Thể chế quyền lực, thiết chế quyền lực.

Hệ thống kỷ luật, điểm số chương trình học bắt buộc của trường hoạt động như một thể chế quyền lực, định hình hành vi của học sinh củng cố quyền lực của ban giám hiệu.