verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, ghi dấu, khắc dấu. To put a mark on (something); to make (something) recognizable by a mark; to label or write on (something). Ví dụ : "to mark a box or bale of merchandise" Đánh dấu một cái hộp hoặc kiện hàng hóa. mark writing action sign item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, làm bẩn, gây vết. To leave a mark (often an undesirable or unwanted one) on (something). Ví dụ : "See where this pencil has marked the paper." Nhìn xem cây bút chì này đã làm bẩn giấy ở chỗ nào kìa. mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để lại dấu ấn, gây ảnh hưởng sâu sắc, in hằn. To have a long-lasting negative impact on (someone or something). Ví dụ : "His careless mistake in the presentation marking his reputation at work negatively. " Sai lầm bất cẩn của anh ấy trong bài thuyết trình đã in hằn lên danh tiếng của anh ấy ở chỗ làm một cách tiêu cực. negative suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, vạch dấu. To create an indication of (a location). Ví dụ : "She folded over the corner of the page to mark where she left off reading." Cô ấy gấp mép trang sách lại để đánh dấu chỗ mình đã đọc dở. mark place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, biểu thị, chỉ ra. To be an indication of (something); to show where (something) is located. Ví dụ : "A bell marked the end of visiting hours." Một tiếng chuông báo hiệu giờ thăm bệnh đã hết. sign mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, ghi dấu. To indicate (something) in writing or by other symbols. Ví dụ : "In her Bible, the words of Christ were marked in red." Trong cuốn Kinh Thánh của cô ấy, những lời của Chúa Giê-su được đánh dấu bằng màu đỏ. writing mark language communication education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, vạch dấu. To create (a mark) on a surface. Ví dụ : "The teacher was marking the student's essay carefully. " Cô giáo đang chấm bài luận của học sinh rất cẩn thận. mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỷ niệm, đánh dấu. To celebrate or acknowledge (an event) through an action of some kind. Ví dụ : "The national holiday is marked by fireworks." Ngày lễ quốc gia được kỷ niệm bằng pháo hoa. event action culture tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, nhận diện. (of things) To identify (someone as a particular type of person or as having a particular role). Ví dụ : "His courage and energy marked him as a leader." Sự dũng cảm và năng lượng của anh ấy đã khiến mọi người nhận ra anh ấy là một nhà lãnh đạo. character person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân loại, xếp loại. (of people) To assign (someone) to a particular category or class. Ví dụ : "The teacher marked the students into different groups based on their reading levels. " Giáo viên phân loại học sinh vào các nhóm khác nhau dựa trên trình độ đọc của các em. group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn, chỉ định. (of people) To choose or intend (someone) for a particular end or purpose. Ví dụ : "The teacher is marking John for a leadership role in the class project. " Cô giáo đang nhắm John cho vị trí lãnh đạo trong dự án của lớp. plan action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, báo hiệu, diễn ra, trùng với. To be a point in time or space at which something takes place; to accompany or be accompanied by (an event, action, etc.); to coincide with. Ví dụ : "That summer marked the beginning of her obsession with cycling." Mùa hè đó đánh dấu sự khởi đầu niềm đam mê đạp xe của cô ấy. time event action point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, tiêu biểu, đặc trưng. To be typical or characteristic of (something). Ví dụ : "The teacher's patience, in that particular class, marked a shift in the students' behaviour. " Sự kiên nhẫn của giáo viên, đặc biệt là ở lớp đó, đã đánh dấu một sự thay đổi trong hành vi của học sinh. aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, phân biệt. To distinguish (one person or thing from another). Ví dụ : "The teacher marked the student's paper to distinguish the correct answers from the incorrect ones. " Giáo viên chấm bài của học sinh để đánh dấu và phân biệt câu trả lời đúng với câu trả lời sai. mark sign action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu ý, chú ý, để ý. To focus one's attention on (something or someone); to pay attention to, to take note of. Ví dụ : "Mark my words: that boy’s up to no good." Hãy nhớ lời tôi: thằng bé đó đang làm điều gì đó không tốt đâu. action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận thấy, Để ý. To become aware of (something) through the physical senses. Ví dụ : "The student marked the faint smell of freshly baked cookies coming from the kitchen. " Cậu học sinh để ý thấy mùi bánh quy mới nướng thoang thoảng từ nhà bếp bay ra. sensation physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để mắt, canh chừng. To hold (someone) in one's line of sight. Ví dụ : "The teacher was marking the student who was talking out of turn. " Cô giáo đang để mắt đến cậu học sinh nói chuyện riêng. sport military police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm điểm, cho điểm. To indicate the correctness of and give a score to (a school assignment, exam answers, etc.). Ví dụ : "The teacher had to spend her weekend marking all the tests." Cô giáo phải dành cả cuối tuần để chấm điểm tất cả các bài kiểm tra. education work achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi nhận, đánh dấu, xác nhận. To record that (someone) has a particular status. Ví dụ : "to mark a student absent." Ghi nhận một học sinh vắng mặt. organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi dấu, đánh dấu, chấm điểm. To keep account of; to enumerate and register; to keep score. Ví dụ : "to mark the points in a game of billiards or a card game" Ghi điểm trong một ván bi-a hoặc một ván bài. mark number list business statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèm người, theo kèm. To follow a player not in possession of the ball when defending, to prevent them receiving a pass easily. Ví dụ : "The defender was marking the opposing player closely, preventing him from easily receiving a pass. " Hậu vệ đang kèm chặt cầu thủ đối phương, không cho anh ta nhận bóng dễ dàng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt dính bóng, bắt bóng sống. To catch the ball directly from a kick of 15 metres or more without having been touched in transit, resulting in a free kick. Ví dụ : "The player marking the ball from the long kick earned a free kick for his team. " Cầu thủ bắt dính bóng từ cú đá phạt dài đã mang về một quả đá phạt cho đội của mình. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu vị trí bóng. To put a marker in the place of one's ball. Ví dụ : "The golfer carefully marked the spot where his ball landed. " Người chơi golf cẩn thận đánh dấu chỗ bóng của anh ta rơi xuống. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát nhép, hát nhỏ, hát lót. To sing softly, sometimes an octave lower than usual, in order to protect one's voice during a rehearsal. Ví dụ : "The opera singer was marking during the rehearsal to protect her voice for the upcoming performance. " Trong buổi diễn tập, ca sĩ opera hát nhỏ giọng để giữ sức cho buổi biểu diễn sắp tới. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh dấu, sự ghi dấu, dấu hiệu. The action of the verb to mark. Ví dụ : "The marking on the calendar shows that tomorrow is a holiday. " Dấu hiệu trên lịch cho thấy ngày mai là ngày lễ. mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu, vết, ký hiệu. A mark. Ví dụ : "The teacher made a marking on the student's paper to show where the mistake was. " Giáo viên đã đánh dấu vào bài của học sinh để chỉ ra chỗ sai. mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu lông, hoa văn (trên động vật). The characteristic colouration and patterning of an animal. Ví dụ : "The zebra's distinctive marking made it easy to spot in the tall grass. " Màu lông và hoa văn đặc trưng của con ngựa vằn giúp ta dễ dàng nhận ra nó trong đám cỏ cao. animal appearance biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, trạng thái. Any configuration of a Petri net with a number of marks or tokens distributed across it. Ví dụ : "The marking of the Petri net showed the current tasks assigned to each team member. " Trạng thái đánh dấu của mạng Petri cho thấy các công việc hiện tại đang được giao cho mỗi thành viên trong nhóm. computing technical system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc