Hình nền cho temper
BeDict Logo

temper

/ˈtɛmpə/ /ˈtɛmpɚ/

Định nghĩa

noun

Tính khí, tâm tính, khí chất.

Ví dụ :

"to have a good, bad, or calm temper"
Có tính khí tốt, xấu hoặc điềm tĩnh.
noun

Ví dụ :

Trong nhà máy đường cũ kỹ, người công nhân cẩn thận cho nước vôi trong vào nước mía để loại bỏ tạp chất trước khi nấu.
verb

Ví dụ :

Để tăng thêm hương vị cuối cùng cho món dal, cô ấy sẽ phi thơm hạt mù tạt và lá cà ri trong ghee nóng, rồi đổ lên trên món đậu lăng.
verb

Ví dụ :

Đầu bếp đã thêm một chút kem vào nước sốt cay để điều vị, làm dịu bớt độ cay cho bọn trẻ.