BeDict Logo

established

/ɪˈstæb.lɪʃt/
Hình ảnh minh họa cho established: Được thiết lập, đã được xác định, được công nhận.
adjective

Được thiết lập, đã được xác định, được công nhận.

Chính sách điểm danh mới của trường là một quy trình đã được thiết lập, được định nghĩa rõ ràng trong sổ tay học sinh.