Hình nền cho unsweetened
BeDict Logo

unsweetened

/ˌʌnˈswiːtənd/ /ʌnˈswiːtənd/

Định nghĩa

verb

Bớt ngọt, giảm ngọt.

Ví dụ :

Cô ấy quyết định làm giảm độ ngọt của ly trà đá bằng cách thêm nước vào vì nó quá ngọt.
adjective

Không đường, không ngọt.

Ví dụ :

"I prefer unsweetened tea because it tastes more natural. "
Tôi thích trà không đường hơn vì nó có vị tự nhiên hơn.