adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có đá, ướp lạnh. With ice added. Ví dụ : "My iced tea is refreshing on a hot day. " Trà đá của tôi uống vào ngày nóng thì thật là sảng khoái. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạnh, ướp lạnh. Very cold, but not necessarily containing ice. Ví dụ : "an iced drink" Một thức uống ướp lạnh. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được phủ đường, có lớp kem. Covered with icing. Ví dụ : "an iced cake" Một chiếc bánh phủ đường. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướp lạnh, làm lạnh bằng đá. To cool with ice, as a beverage. Ví dụ : ""I iced my tea because it was too hot." " Tôi ướp lạnh trà của mình bằng đá vì nó quá nóng. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng băng, làm lạnh, ướp lạnh. To become ice; to freeze. Ví dụ : "The puddle on the sidewalk iced over last night because the temperature dropped below freezing. " Vũng nước trên vỉa hè đã đóng băng đêm qua vì nhiệt độ xuống dưới mức đóng băng. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lạnh, ướp lạnh, đóng băng. To make icy; to freeze. Ví dụ : "The wind iced the puddles overnight, making them solid. " Gió lạnh đã đóng băng những vũng nước qua đêm, khiến chúng trở nên cứng lại. weather process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ tiêu, giết. To murder. Ví dụ : "The gangster boss ordered his rival to be iced. " Ông trùm xã hội đen ra lệnh thủ tiêu đối thủ của mình. police action law military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ kem, trang trí bằng kem. To cover with icing (frosting made of sugar and milk or white of egg); to frost; as cakes, tarts, etc. Ví dụ : "My grandmother iced the birthday cake for the school bake sale. " Bà tôi đã phủ kem lên chiếc bánh sinh nhật để bán tại hội chợ bánh của trường. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa ra sân. To put out a team for a match. Ví dụ : "Milton Keynes have yet to ice a team this season" Milton Keynes vẫn chưa đưa đội hình nào ra sân mùa này. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng dọc sân. To shoot the puck the length of the playing surface, causing a stoppage in play called icing. Ví dụ : "If the Bruins ice the puck, the faceoff will be in their own zone." Nếu đội Bruins đánh bóng dọc sân (icing), quả giao bóng sẽ được thực hiện ở khu vực phòng thủ của họ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc