noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhật bản, sơn Nhật. A hard black enamel varnish containing asphalt. Ví dụ : "The old wooden chair, coated with layers of japan, gleamed a deep, glossy black despite its age. " Chiếc ghế gỗ cũ, phủ lớp sơn Nhật đen bóng và cứng cáp, vẫn lấp lánh dù đã nhiều năm. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ sơn mài Nhật Bản. Lacquerware. Ví dụ : "My grandmother's collection of beautiful japan was passed down through generations. " Bộ sưu tập đồ sơn mài Nhật Bản tuyệt đẹp của bà tôi đã được truyền lại qua nhiều thế hệ. art material culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơn Nhật. To varnish with japan. Ví dụ : "He decided to japan the antique wooden box to give it a glossy, durable finish. " Anh ấy quyết định sơn Nhật chiếc hộp gỗ cổ để tạo cho nó một lớp hoàn thiện bóng loáng và bền đẹp. art style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc