Hình nền cho sweetened
BeDict Logo

sweetened

/ˈswiːtənd/ /ˈswiːʔənd/

Định nghĩa

verb

Làm ngọt, thêm đường.

Ví dụ :

Làm ngọt trà.
adjective

Được khuyến khích, được ưu đãi.

Ví dụ :

Để thu hút những ứng viên giỏi nhất, công ty đã ưu đãi thêm mức lương cao hơn và số ngày nghỉ phép nhiều hơn vào lời mời làm việc.