verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ngọt, thêm đường. To make sweet to the taste. Ví dụ : "to sweeten tea" Làm ngọt trà. food drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, xoa dịu, bớt căng thẳng. To make (more) pleasant or to the mind or feelings. Ví dụ : "to sweeten friendship" Làm dịu tình bạn. mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, xoa dịu. To make mild or kind; to soften. Ví dụ : "to sweeten the temper" Làm dịu tính khí nóng nảy. character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, xoa dịu, làm vơi đi. To make less painful or laborious; to relieve. Ví dụ : "to sweeten the cares of life" Để làm dịu những gánh nặng lo toan của cuộc sống. suffering emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu đi, làm mềm mại, làm uyển chuyển. To soften to the eye; to make delicate. Ví dụ : "The artist sweetened the colors in her painting, making the flowers appear more delicate and lovely. " Nữ họa sĩ đã làm dịu màu sắc trong bức tranh của mình, khiến những bông hoa trông mềm mại và đáng yêu hơn. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khử trùng, làm cho tinh khiết. To make pure and salubrious by destroying noxious matter. Ví dụ : "to sweeten rooms or apartments that have been infected" Để khử trùng những căn phòng hoặc căn hộ đã bị nhiễm khuẩn. food drink chemistry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho ấm và màu mỡ. To make warm and fertile. Ví dụ : "to dry and sweeten soils" Làm khô và bồi đắp cho đất thêm màu mỡ. agriculture plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ngọt, thêm đường. To restore to purity; to free from taint. Ví dụ : "to sweeten water, butter, or meat" Để khử mùi hôi và làm tươi nước, bơ hoặc thịt. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp dẫn hơn, làm hấp dẫn hơn. To make more attractive; said of offers in negotiations. Ví dụ : "The car salesman sweetened the deal by offering a free upgrade to leather seats. " Người bán xe đã làm cho thương vụ hấp dẫn hơn bằng cách tặng kèm nâng cấp ghế da miễn phí. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được làm ngọt, trở nên ngọt ngào. To become sweet. Ví dụ : "The lemonade sweetened as I stirred in more sugar. " Ly nước chanh ngọt hơn khi tôi khuấy thêm đường vào. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được làm ngọt, có vị ngọt, tẩm đường. Made to taste sweet Ví dụ : "The sweetened tea tasted much better with honey. " Trà được làm ngọt sẵn ngon hơn hẳn khi thêm mật ong. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã làm ngọt, có đường. Containing sweetener Ví dụ : "The sweetened tea tasted much better than the unsweetened one. " Trà đã pha đường uống ngon hơn nhiều so với trà chưa pha đường. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được khuyến khích, được ưu đãi. Made more appealing or more attractive with incentives Ví dụ : "The company's job offer was sweetened with a higher salary and extra vacation days to attract the best candidates. " Để thu hút những ứng viên giỏi nhất, công ty đã ưu đãi thêm mức lương cao hơn và số ngày nghỉ phép nhiều hơn vào lời mời làm việc. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc