noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ ngọt, vị ngọt, sự ngọt ngào. The condition of being sweet or sugary. Ví dụ : "The sweetness of the strawberries made the dessert very popular. " Vị ngọt của dâu tây làm cho món tráng miệng trở nên rất được ưa chuộng. sensation quality food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ngọt ngào, lòng tốt, sự tử tế. A pleasant disposition; kindness. Ví dụ : "Her teacher's sweetness made the class feel comfortable and safe. " Sự tử tế và ân cần của cô giáo khiến cả lớp cảm thấy thoải mái và an tâm. character attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em yêu, Mình yêu, Cục cưng. Term of address for one's sweetheart. Ví dụ : "My sweetness, can you help me with my homework? " Mình yêu ơi, giúp anh làm bài tập về nhà được không? language human family communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc