Hình nền cho wrestles
BeDict Logo

wrestles

/ˈrɛsəlz/ /ˈrɛsl̩z/

Định nghĩa

noun

Đấu vật.

Ví dụ :

Đội đấu vật có ba trận đấu vật được lên lịch vào cuối tuần này.
noun

Vật lộn, cuộc vật lộn.

Ví dụ :

"Her wrestles with math problems kept her up late every night. "
Những cuộc vật lộn của cô ấy với các bài toán khiến cô thức khuya mỗi đêm.