Hình nền cho fractions
BeDict Logo

fractions

/ˈfrækʃənz/

Định nghĩa

noun

Phân số, phần nhỏ, một phần.

Ví dụ :

Chỉ một phần rất nhỏ học sinh vượt qua được bài kiểm tra toán khó đó.
noun

Phân đoạn, sự chia cắt, sự tan vỡ.

Ví dụ :

Nhà khảo cổ học cẩn thận ghép các mảnh gốm lại với nhau, hy vọng hiểu được nguyên nhân của sự tan vỡ và việc chôn vùi sau đó.