noun🔗ShareVận động viên thể dục dụng cụ, người tập thể dục dụng cụ. One who performs gymnastics"The gymnast practiced her back handsprings every day after school. "Cô vận động viên thể dục dụng cụ đó tập lộn ngược tay (back handspring) mỗi ngày sau giờ học.sportpersonbodyhumanentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc