Hình nền cho struggle
BeDict Logo

struggle

/ˈstrʌɡəl/

Định nghĩa

noun

Vật lộn, sự cố gắng, sự chật vật.

Ví dụ :

Sự chật vật của vận động viên thể dục dụng cụ để giữ tư thế trồng chuối khó khăn thật đáng khâm phục.
verb

Vật lộn, đấu tranh, cố gắng, gắng sức.

Ví dụ :

Trong suốt nhiều thế kỷ, người dân Ireland đã liên tục đấu tranh để khẳng định quyền tự trị của mình.