Hình nền cho wrestling
BeDict Logo

wrestling

/ˈɹɛs.lɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Hai anh em đang vật nhau để tranh miếng pizza cuối cùng.
noun

Ví dụ :

Trận đấu vật giữa hai học sinh diễn ra rất căng thẳng, cả hai đều cố gắng vật đối phương xuống sàn bằng cách sử dụng đòn bẩy và các thế khóa.
noun

Ví dụ :

Anh trai tôi thích xem đấu vật biểu diễn trên tivi.