Hình nền cho drought
BeDict Logo

drought

[dɹʌʊt] /dɹaʊt/

Định nghĩa

noun

Hạn hán, khô hạn.

Ví dụ :

Trận hạn hán kéo dài đã khiến mùa màng của người nông dân héo úa và chết rụi.