Hiểu cách giá cả leo thang ảnh hưởng đến khả năng chi tiêu của bạn.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa value

value noun

/ˈvæljuː/

Giá trị, tầm quan trọng.

Ví dụ:

Gia đình tôi rất coi trọng việc giúp đỡ người khác.

Hình ảnh minh họa afford

afford verb

/əˈfɔːd/ /əˈfoɹd/

Có khả năng chi trả, Đủ khả năng, Sắm được.

Ví dụ:

Tôi nghĩ chúng ta có thể dành thêm một tiếng mà không gặp vấn đề gì. Chúng ta hiện tại chỉ đủ khả năng mua một chiếc xe nhỏ thôi.

Hình ảnh minh họa consumer

consumer noun

/kənˈsjuːmə/ /kənˈsumɚ/

Người tiêu dùng, khách hàng.

Ví dụ:

Hệ thống mới này ưu ái người tiêu dùng hơn là nhà sản xuất.

Hình ảnh minh họa economy

economy noun

/iːˈkɒn.ə.mi/ /iːˈkɑn.ə.mi/

Kinh tế, nền kinh tế.

Ví dụ:

Nền kinh tế quốc gia đang phát triển tốt trong năm nay, và đó là tin tốt cho sự tăng trưởng việc làm.

Hình ảnh minh họa cost

cost noun

/ˈkɑst/ /ˈkɒst/ /ˈkɔst/

Giá, chi phí.

Ví dụ:

"The average cost of a new house is twice as much as it was 20 years ago."

Giá trung bình của một căn nhà mới đắt gấp đôi so với 20 năm trước.

Hình ảnh minh họa budget

budget noun

/ˈbʌdʒ.ɪt/

Ngân sách, dự toán.

Ví dụ:

"The family's budget shows they expect to earn $3,000 this month and plan to spend $2,500 on rent, $500 on food, and $200 on other expenses. "

Ngân sách của gia đình cho thấy họ dự kiến kiếm được 3.000 đô la tháng này và dự định chi 2.500 đô la cho tiền thuê nhà, 500 đô la cho thực phẩm và 200 đô la cho các chi phí khác.

Hình ảnh minh họa supply

supply noun

/səˈplaɪ/ /ˈsʌpli/

Nguồn cung, sự cung cấp, vật tư.

Ví dụ:

"A supply of good drinking water is essential."

Nguồn cung cấp nước uống sạch là vô cùng cần thiết.