Hình nền cho expenses
BeDict Logo

expenses

/ɪkˈspɛnsɪz/

Định nghĩa

noun

Chi phí, phí tổn, khoản chi.

Ví dụ :

Việc mua chiếc xe là một khoản chi phí lớn, nhưng về lâu dài thì nó sẽ đáng giá.