Hình nền cho places
BeDict Logo

places

/ˈpleɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Địa điểm, nơi, chỗ.

Ví dụ :

""The park has many nice places to sit and relax." "
Công viên có nhiều chỗ đẹp để ngồi nghỉ ngơi thư giãn.
noun

Địa điểm, nơi chốn.

Ví dụ :

* "Bản đồ này cho thấy tất cả những địa điểm thú vị để tham quan trong thành phố." * "Tôi và bạn bè thích đi đến nhiều nơi khác nhau ở trung tâm thành phố vào cuối tuần."
noun

Ô, Vị trí.

Ví dụ :

Sau khi nghiên cứu kỹ lưỡng, huấn luyện viên cờ vua đã chỉ vào một vài vị trí quan trọng trên bàn cờ, giải thích tầm quan trọng của chúng trong giai đoạn cuối ván cờ.