noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ân huệ, sự giúp đỡ, lòng tốt. A kind or helpful deed; an instance of voluntarily assisting (someone). Ví dụ : "He did me a favor when he took the time to drive me home." Anh ấy đã giúp tôi một ân huệ lớn khi dành thời gian chở tôi về nhà. action human aid service moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiện ý, lòng tốt, ân huệ. Goodwill; benevolent regard. Ví dụ : "The teacher showed favours to the student who always completed their homework, giving them extra praise and attention. " Giáo viên thể hiện thiện ý và ưu ái đối với học sinh luôn làm bài tập đầy đủ, bằng cách khen ngợi và quan tâm em đó hơn. attitude moral value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quà tặng nhỏ, quà kỷ niệm. A small gift; a party favor. Ví dụ : "A marriage favour is a bunch or knot of white ribbons or white flowers worn at a wedding." Quà kỷ niệm trong đám cưới thường là một bó hoặc một dải ruy băng trắng, hoặc hoa trắng cài trong đám cưới. item event tradition entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoan dung, sự tha thứ, sự nhân nhượng. Mildness or mitigation of punishment; lenity. Ví dụ : "The judge showed favours to the first-time offender, sentencing him to community service instead of jail time. " Vị thẩm phán đã khoan dung với người phạm tội lần đầu, tuyên án lao động công ích thay vì bỏ tù. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ân huệ, đặc ân, sự quý mến. The object of regard; person or thing favoured. Ví dụ : "The bride gave out small, personalized chocolates as favours to her wedding guests. " Cô dâu tặng sô-cô-la nhỏ được cá nhân hóa như những món quà đáp lễ/nhỏ thể hiện sự quý mến/ân huệ cho khách mời đám cưới. attitude value person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dung mạo, diện mạo, vẻ ngoài. Appearance; look; countenance; face. Ví dụ : "Although the twins are identical, a careful observer can distinguish them by the slightly different favours of their faces. " Mặc dù cặp song sinh giống hệt nhau, người quan sát kỹ có thể phân biệt họ nhờ dung mạo hơi khác biệt trên khuôn mặt mỗi người. appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên vị, ưu ái, sự thiên vị. Partiality; bias. Ví dụ : ""The teacher's obvious favours towards her star students created an unfair learning environment for the rest of the class." " Sự thiên vị rõ ràng của cô giáo đối với những học sinh giỏi nhất đã tạo ra một môi trường học tập không công bằng cho những bạn còn lại trong lớp. attitude moral politics society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư, công văn. A letter, a written communication. Ví dụ : "The teacher handed out the exam favours. " Giáo viên phát các bài thi như những công văn. communication writing word stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật kỷ niệm, vật tượng trưng tình yêu. Anything worn publicly as a pledge of a woman's favor. Ví dụ : "During the medieval tournament, knights often wore favours, ribbons or scarves given to them by ladies, as symbols of their affection and support. " Trong các giải đấu thời trung cổ, các hiệp sĩ thường đeo vật kỷ niệm tình yêu, như dải ruy băng hoặc khăn quàng cổ do các quý cô tặng, để thể hiện tình cảm và sự ủng hộ của họ. appearance wear style culture tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọn tóc, Tóc mai. (in the plural) Lovelocks. Ví dụ : "The classroom walls were covered with students' favours, little drawings and notes of affection. " Những bức tường lớp học được dán đầy những lọn tóc (tóc mai) của học sinh, những bức vẽ nhỏ và những lời nhắn yêu thương. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưa chuộng, thích, quý mến. To look upon fondly; to prefer. Ví dụ : "My aunt favours her youngest daughter, always buying her the nicest presents. " Cô tôi thiên vị con gái út, lúc nào cũng mua cho con bé những món quà đẹp nhất. attitude value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưa chuộng, ủng hộ, thiên vị. To encourage, conduce to Ví dụ : "The quiet atmosphere in the library favours concentration. " Không gian yên tĩnh trong thư viện giúp cho việc tập trung dễ dàng hơn. attitude tendency action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu ái, giúp đỡ, chiếu cố. To do a favor [noun sense 1] for; to show beneficence toward. Ví dụ : "Would you favor us with a poetry reading?" Anh/Chị có thể ưu ái đọc thơ cho chúng tôi nghe được không ạ? aid action human moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưa chuộng, đối xử tử tế. To treat with care. Ví dụ : "Favoring your sore leg will only injure the other one." Nếu bạn cứ khư khư chiều chuộng cái chân đau, bạn sẽ chỉ làm tổn thương chân còn lại thôi. attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống, trông giống. (including) To resemble, to look like (another person). Ví dụ : "My younger sister favours my mother; she has the same warm smile and kind eyes. " Em gái tôi giống mẹ tôi lắm; em ấy có nụ cười ấm áp và đôi mắt hiền từ y như mẹ. appearance person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc