Hình nền cho favours
BeDict Logo

favours

/ˈfeɪ.vɚz/

Định nghĩa

noun

Ân huệ, sự giúp đỡ, lòng tốt.

Ví dụ :

Anh ấy đã giúp tôi một ân huệ lớn khi dành thời gian chở tôi về nhà.
noun

Thiên vị, ưu ái, sự thiên vị.

Ví dụ :

Sự thiên vị rõ ràng của cô giáo đối với những học sinh giỏi nhất đã tạo ra một môi trường học tập không công bằng cho những bạn còn lại trong lớp.
noun

Vật kỷ niệm, vật tượng trưng tình yêu.

Ví dụ :

Trong các giải đấu thời trung cổ, các hiệp sĩ thường đeo vật kỷ niệm tình yêu, như dải ruy băng hoặc khăn quàng cổ do các quý cô tặng, để thể hiện tình cảm và sự ủng hộ của họ.