Hình nền cho cost
BeDict Logo

cost

/ˈkɑst/ /ˈkɒst/ /ˈkɔst/

Định nghĩa

verb

Có giá, trị giá, tốn.

Ví dụ :

Đi du lịch vòng quanh thế giới sẽ tốn của bạn rất nhiều tiền đấy.
noun

Giá, tổn thất, thiệt hại.

Ví dụ :

Việc dành hết thời gian cho công việc có thể mang lại cho bạn rất nhiều tiền, nhưng với cái giá phải trả là sức khỏe của bạn bị tổn hại.
noun

Phẩm chất, giá trị, đặc tính.

Ví dụ :

Giá trị của dự án mới ở trường của anh ấy rất lớn; anh ấy cần rất nhiều nỗ lực và thời gian để thành công.