Hình nền cho consumer
BeDict Logo

consumer

/kənˈsjuːmə/ /kənˈsumɚ/

Định nghĩa

noun

Người tiêu dùng, khách hàng.

Ví dụ :

"The consumer bought a new backpack for school. "
Người tiêu dùng đã mua một chiếc ba lô mới để đi học.