verb🔗ShareKiếm được, giành được, đạt được. To gain (success, reward, recognition) through applied effort or work."The student earned a good grade on the history test by studying hard. "Nhờ học hành chăm chỉ, bạn học sinh đó đã đạt được điểm cao trong bài kiểm tra lịch sử.achievementbusinesseconomyworkjobfinanceessentialtoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiếm, kiếm được, lãnh lương. To receive payment for work."Now that you are earning, you can start paying me rent."Bây giờ con đã kiếm được tiền rồi, con có thể bắt đầu trả tiền thuê nhà cho mẹ được đấy."He earns seven million dollars a year as CEO. My bank account is only earning one percent interest."Anh ấy kiếm được bảy triệu đô la một năm nhờ làm giám đốc điều hành. Tài khoản ngân hàng của tôi chỉ kiếm được một phần trăm lãi suất.businesseconomyjobworkfinanceessentialtoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
🔗ShareKiếm, kiếm được, thu được. To receive payment for work."The student earned a good grade on the test by studying hard. "Nhờ học hành chăm chỉ, bạn học sinh đó đã kiếm được điểm cao trong bài kiểm tra.businesseconomyjobworkfinanceessentialtoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiếm, kiếm được, giành được. To cause (someone) to receive payment or reward."My CD earns me six percent!"Cái đĩa CD này giúp tôi kiếm được sáu phần trăm!jobbusinesseconomyfinanceworkessentialtoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiếm được, giành được, xứng đáng. To achieve by being worthy of."to earn a spot in the top 20"Giành được một vị trí trong top 20.achievementjobbusinesseconomyworkfinancevalueessentialtoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐông lại, kết tủa. To curdle, as milk."The milk earned quickly after being left out on the counter. "Sữa nhanh chóng bị đông lại sau khi để ngoài kệ bếp.foodchemistryessentialtoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMong mỏi, Khao khát. To long; to yearn."The student earned a deep longing for a good grade on the upcoming test. "Cậu học sinh ấy mong mỏi tha thiết có được điểm cao trong bài kiểm tra sắp tới.emotionmindessentialtoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐau buồn, thương tiếc, than khóc. To grieve."After her dog died, she earned a lot of sympathy from her classmates. "Sau khi con chó của cô ấy mất, cô ấy đã nhận được rất nhiều sự cảm thông từ các bạn cùng lớp vì cô ấy đã rất đau buồn.emotionmindessentialtoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐại bàng biển. A sea eagle (Haliaeetus), especially the white-tailed eagle (Haliaeetus albicilla)"The park ranger spotted an earn soaring high above the cliffs. "Người kiểm lâm công viên đã nhìn thấy một con đại bàng biển bay lượn trên cao, phía trên những vách đá.animalbirdnatureessentialtoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDiều hâu, chim ưng. An eagle."the bald earn"Con diều hâu đầu trọc.animalbirdessentialtoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc