Hình nền cho shows
BeDict Logo

shows

/ʃəʊz/ /ʃoʊz/

Định nghĩa

noun

Buổi biểu diễn, chương trình.

Ví dụ :

Những buổi biểu diễn văn nghệ của trường luôn là điểm nhấn của năm, với các học sinh tham gia diễn kịch và trình bày các tiết mục ca nhạc.
noun

Hình thức, phô trương.

Ví dụ :

Lễ tốt nghiệp sang trọng kia chỉ toàn là hình thức; sau các bài phát biểu, mọi người đều về nhà và chẳng có gì thực sự thay đổi cả.
noun

Ngọn lửa xanh nhạt.

Ví dụ :

Trong các hầm mỏ than cũ, sự có mặt của khí metan nguy hiểm thường được nhận biết qua ngọn lửa xanh nhạt ở đầu ngọn nến của thợ mỏ.