noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc chân. A piece of jewelry/jewellery, resembling a bracelet but worn around the ankle. Ví dụ : "She wore a silver anklet on her left ankle. " Cô ấy đeo một chiếc lắc chân bằng bạc ở mắt cá chân trái. appearance body wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốt ngắn cổ. An ankle sock. Ví dụ : "My little sister wore a pretty pink anklet to her dance recital. " Em gái tôi mang một đôi bốt ngắn cổ màu hồng xinh xắn đến buổi biểu diễn khiêu vũ. appearance wear body item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc