verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước, đặt chân. To move the foot in walking; to advance or recede by raising and moving one of the feet to another resting place, or by moving both feet in succession. Ví dụ : "She stepped carefully over the puddle in the street. " Cô ấy bước cẩn thận qua vũng nước trên đường. action body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước, đi bộ. To walk; to go on foot; especially, to walk a little distance. Ví dụ : "to step to one of the neighbors" Bước sang nhà một trong những người hàng xóm. action way human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đi chậm rãi, Dáng điệu trang trọng. To walk slowly, gravely, or resolutely. Ví dụ : "The teacher stepped slowly to the front of the classroom, her eyes focused on the students. " Cô giáo bước đi chậm rãi, trang trọng lên phía trước lớp, mắt nhìn thẳng vào các học sinh. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mường tượng, hình dung, tưởng tượng. To move mentally; to go in imagination. Ví dụ : "Looking at the old photograph, she stepped back in time to her childhood summer vacation. " Nhìn vào bức ảnh cũ, cô ấy như thể mường tượng lại, quay về kỳ nghỉ hè thời thơ ấu. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước, đặt chân. To set, as the foot. Ví dụ : "She stepped carefully over the puddle to avoid getting her shoes wet. " Cô ấy bước cẩn thận qua vũng nước để tránh làm ướt giày. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng, dựng đứng, lắp. To fix the foot of (a mast) in its step; to erect. Ví dụ : "The shipwright carefully stepped the new mast, ensuring it was securely placed in its base before raising it. " Người thợ đóng tàu cẩn thận dựng đứng cột buồm mới, đảm bảo nó được đặt chắc chắn vào đế trước khi nâng lên. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc thang, kiểu bậc thang. Provided with a step or steps; having a series of offsets or parts resembling the steps of stairs. Ví dụ : "a stepped gear" Bánh răng có dạng bậc thang. architecture appearance part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc