Hình nền cho sock
BeDict Logo

sock

/sɒk/ /sɑk/

Định nghĩa

noun

Tất, vớ.

Ví dụ :

Hôm nay con gái tôi đi học mang đôi vớ sặc sỡ.
noun

Ổ cắm mạng.

Ví dụ :

Máy chủ đóng vai trò như một ổ cắm mạng cho máy tính của sinh viên, cho phép nó kết nối vào mạng của trường và truy cập cơ sở dữ liệu thư viện.