noun🔗ShareSinh đôi, cặp song sinh. Either of two people (or, less commonly, animals) who shared the same uterus at the same time; one who was born at the same birth as a sibling."My sister and I are twins. "Chị gái tôi và tôi là chị em sinh đôi.familybodyhumanpersonbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSinh đôi, cặp song sinh. Either of two similar or closely related objects, entities etc.""The two identical skyscrapers are architectural twins." "Hai tòa nhà chọc trời giống hệt nhau này là một cặp song sinh về mặt kiến trúc.familybiologyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhòng đôi. A room in a hotel, guesthouse, etc. with two beds; a twin room."We booked a twins at the hotel because we didn't want to share a bed. "Chúng tôi đặt một phòng đôi ở khách sạn vì không muốn ngủ chung giường.propertybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiường đơn. A twin size mattress or a bed designed for such a mattress.""Since my kids are growing fast, we replaced their toddler beds with twins." "Vì các con tôi lớn nhanh quá nên chúng tôi đã thay giường cũi của chúng bằng giường đơn.propertyitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSong tinh. A twin crystal."The mineral sample showed a beautiful twin crystal, where two separate crystals had grown together in a symmetrical pattern. "Mẫu khoáng vật này cho thấy một song tinh rất đẹp, nơi hai tinh thể riêng biệt đã mọc cùng nhau theo một hình mẫu đối xứng.geologymaterialmineralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChia lìa, tách rời. (obsolete outside Scotland) To separate, divide."The farmer tried to twins the large field for planting, but the soil was too hard. "Người nông dân đã cố gắng chia lìa/tách rời cánh đồng lớn đó ra để trồng trọt, nhưng đất quá cứng.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTách rời, chia lìa, ra đi, rời đi. (obsolete outside Scotland) To split, part; to go away, depart.""As the sun set, the hunting party twins, one group heading north, the other south, to better track the deer." "Khi mặt trời lặn, đoàn đi săn chia lìa, một nhóm đi về hướng bắc, nhóm còn lại đi về hướng nam, để dễ theo dấu con nai hơn.partactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKết nghĩa, liên kết. (usually in the passive) To join, unite; to form links between (now especially of two places in different countries)."Coventry twinned with Dresden as an act of peace and reconciliation, both cities having been heavily bombed during the war."Coventry đã kết nghĩa với Dresden như một hành động hòa bình và hòa giải, vì cả hai thành phố đều bị ném bom nặng nề trong chiến tranh.worldgeographyorganizationpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhù hợp, xứng đôi. To be paired or suited.""My socks always need to be sorted after laundry so I can twins them." "Vớ của tôi luôn cần được phân loại sau khi giặt để tôi có thể tìm những đôi phù hợp với nhau.familygroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSinh đôi To give birth to twins."The sheep twins every spring. "Cừu mẹ thường sinh đôi mỗi mùa xuân.familybiologyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSinh đôi. To be born at the same birth."The sheep twins twinned on a cold April morning. "Cặp cừu sinh đôi đó đã sinh thêm một cặp sinh đôi vào một buổi sáng tháng Tư lạnh giá.familybiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgực, đôi gò bồng đảo. A woman's breastsbodyanatomysexhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc