Hình nền cho recital
BeDict Logo

recital

/rɪˈsaɪtəl/ /riˈsaɪtəl/

Định nghĩa

noun

Diễn ngâm, sự ngâm, buổi diễn đọc.

Ví dụ :

Cả tuần nay, cô học sinh đã luyện tập bài thơ để chuẩn bị cho buổi diễn ngâm.
noun

Tường thuật, kể lại, trình bày chi tiết.

Ví dụ :

Viên cảnh sát chăm chú lắng nghe nhân chứng kể lại tường tận diễn biến các sự việc dẫn đến vụ tai nạn xe hơi.
noun

Lời nói đầu, phần mở đầu, lời tựa.

Ví dụ :

Luật sư đã đưa vào phần mở đầu của hợp đồng chuyển nhượng bất động sản một đoạn tóm tắt về lịch sử tài chính của gia đình, để giải thích lý do tại sao việc bán nhà lại diễn ra.