noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ tay. The complex joint between forearm bones, carpus, and metacarpals where the hand is attached to the arm; the carpus in a narrow sense. Ví dụ : "My wrist hurt after carrying all those heavy books to school. " Cổ tay tôi bị đau sau khi phải mang hết đống sách nặng đó đến trường. body anatomy medicine part organ physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốt, trục. A stud or pin which forms a journal. Ví dụ : "The watchmaker carefully inserted the small wrist into the clock mechanism to allow the gears to turn smoothly. " Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận lắp cái chốt nhỏ vào bộ máy đồng hồ để các bánh răng quay trơn tru. machine part technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẩy cổ tay. To hit a wrist shot Ví dụ : "The tennis player wrist-hit the ball across the net to her partner. " Nữ vận động viên tennis vẩy cổ tay đánh quả bóng qua lưới cho đồng đội của mình. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc