Hình nền cho audibly
BeDict Logo

audibly

/ˈɔdɪbli/ /ˈɑdɪbli/

Định nghĩa

adverb

Nghe được, rõ ràng.

Ví dụ :

Giáo viên thở dài nghe rõ được khi học sinh hỏi lại câu hỏi đó lần thứ ba.