noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người điếc. A deaf person. Ví dụ : "My sister is a deaf person who uses sign language in her classes. " Chị gái tôi là người điếc và chị ấy dùng ngôn ngữ ký hiệu trong các lớp học của mình. person condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người điếc, những người điếc. (with "the") Those who are deaf, taken as a group. Ví dụ : "The deaf are a diverse group with many different experiences. " Những người điếc là một cộng đồng đa dạng với nhiều trải nghiệm khác nhau. group person human condition society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm điếc, làm cho điếc. To deafen. Ví dụ : "The loud music deafened the students in the cafeteria. " Tiếng nhạc lớn trong căn tin làm choáng váng cả đám học sinh, gần như muốn làm điếc tai họ. medicine physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếc, lãng tai. Unable to hear, or only partially able to hear. Ví dụ : "My grandmother is deaf, so we use sign language to communicate. " Bà tôi bị điếc, vì vậy chúng tôi dùng ngôn ngữ ký hiệu để giao tiếp. medicine physiology disease sensation body human condition ability communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếc, không chịu nghe, không để ý. Unwilling to listen or be persuaded; determinedly inattentive; regardless. Ví dụ : "Those people are deaf to reason." Những người đó điếc không nghe lý lẽ. attitude character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếc, lãng tai. Obscurely heard; stifled; deadened. Ví dụ : "The music from the party was deafened by the construction noise outside. " Tiếng nhạc từ bữa tiệc bị át đi, nghe lãng tai vì tiếng ồn xây dựng bên ngoài. sound sensation condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếc, lãng tai. Decayed; tasteless; dead. Ví dụ : "a deaf nut; deaf corn" hạt điếc; bắp điếc sensation body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc