Hình nền cho snapped
BeDict Logo

snapped

/snæpt/

Định nghĩa

verb

Gãy, bẻ gãy, đứt.

Ví dụ :

"He snapped his stick in anger."
Anh ta tức giận bẻ gãy que củi làm đôi.
verb

Ví dụ :

Cô giáo búng tay để thu hút sự chú ý của học sinh trước khi bắt đầu giờ học.