Hình nền cho audible
BeDict Logo

audible

/ˈɔːdɪbl̩/

Định nghĩa

noun

Ra hiệu, đổi chiến thuật.

Ví dụ :

"The audible changed the play to a run."
Tín hiệu đổi chiến thuật đó đã thay đổi pha bóng thành một pha chạy.