noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra hiệu, đổi chiến thuật. The act of or an instance of changing the play at the line of scrimmage by yelling out a new one. Ví dụ : "The audible changed the play to a run." Tín hiệu đổi chiến thuật đó đã thay đổi pha bóng thành một pha chạy. sport communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi chiến thuật, hô đổi chiến thuật. To change the play at the line of scrimmage by yelling out a new one. Ví dụ : "The quarterback audibled after seeing the defensive formation." Thấy đội hình phòng ngự, tiền vệ đã hô đổi chiến thuật. sport communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe được, có thể nghe thấy. Able to be heard. Ví dụ : "The teacher's voice was audible from the back of the classroom. " Giọng của giáo viên nghe được rõ từ cuối lớp học. sound communication sensation ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc