Hình nền cho ayes
BeDict Logo

ayes

/aɪz/

Định nghĩa

noun

Đồng ý, tán thành, người biểu quyết tán thành.

Ví dụ :

""To call for the ayes and nays;" "The ayes have it.""
"Gọi biểu quyết tán thành và không tán thành;" "Phe tán thành thắng rồi."