noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khẳng định, lời khẳng định, câu trả lời khẳng định. Yes; an answer that shows agreement or acceptance. Ví dụ : "The teacher asked, "Is everyone ready for the test?" and received a chorus of affirmative responses. " Cô giáo hỏi: "Các em đã sẵn sàng cho bài kiểm tra chưa?" và nhận được một tràng lời khẳng định đồng thanh. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, câu khẳng định. (grammar) An answer that shows agreement or acceptance. Ví dụ : "My teacher asked if I understood the instructions, and my affirmative was "yes". " Cô giáo hỏi tôi có hiểu các hướng dẫn không, và câu trả lời khẳng định của tôi là "có". grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khẳng định, sự khẳng định. An assertion. Ví dụ : "Her affirmative, "Yes, I will do it," reassured her boss. " Lời khẳng định "Vâng, tôi sẽ làm" của cô ấy đã trấn an được sếp. language grammar statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, quả quyết, tán thành. Pertaining to truth; asserting that something is; affirming Ví dụ : "an affirmative answer" Một câu trả lời khẳng định (có/phải). statement language grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, quả quyết, tán thành. Pertaining to any assertion or active confirmation that favors a particular result Ví dụ : "The teacher gave an affirmative nod to the student who raised their hand, signaling they could answer the question. " Cô giáo gật đầu tán thành với học sinh giơ tay, ra hiệu cho em ấy trả lời câu hỏi. statement attitude language politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, đồng ý, tán thành. Positive Ví dụ : "an affirmative vote" Một phiếu bầu tán thành. attitude statement language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, tán thành. Confirmative; ratifying. Ví dụ : "an act affirmative of common law" Một đạo luật khẳng định luật thông thường. statement language law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng khái, quả quyết. Dogmatic Ví dụ : "My grandmother is very affirmative in her belief that all children should eat their vegetables. " Bà tôi rất khẳng khái trong niềm tin rằng tất cả trẻ con nên ăn rau. attitude character philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, đồng ý. Expressing the agreement of the two terms of a proposition. Ví dụ : "My teacher's affirmative response to my question confirmed that the answer was correct. " Câu trả lời khẳng định của giáo viên cho câu hỏi của tôi đã xác nhận rằng câu trả lời đó là đúng. grammar language statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, quả quyết. Positive; not negative Ví dụ : "My teacher's response to my question was affirmative; she said I was correct. " Cô giáo trả lời câu hỏi của em một cách khẳng định; cô nói em trả lời đúng rồi. attitude quality statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Vâng, đúng vậy, chắc chắn rồi. An elaborate synonym for the word yes. Ví dụ : ""Did you remember to take out the trash?" "Affirmative!" " "Anh/Chị có nhớ đổ rác không?" "Chắc chắn rồi!" language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Rõ, đúng vậy, chuẩn. (especially radio communications) Yes; true; correct. Ví dụ : ""Did you finish your homework, John?" "Affirmative, Mom, I handed it in this morning." " "Con làm bài tập về nhà xong chưa, John?" "Rõ rồi mẹ, sáng nay con nộp rồi ạ." communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc