Hình nền cho responses
BeDict Logo

responses

/rɪˈspɑnsɪz/ /rɪˈspɒnsɪz/

Định nghĩa

noun

Phản hồi, câu trả lời, hồi đáp.

Ví dụ :

Giáo viên đọc các phản hồi của học sinh về những câu hỏi trong bài kiểm tra.
noun

Ví dụ :

Trong buổi lễ nhà thờ, phần đáp ca của giáo dân khi đáp lời cầu nguyện của mục sư rất mạnh mẽ và đồng thanh.
noun

Ví dụ :

Trong buổi lễ, sau mỗi đoạn Kinh Thánh được đọc, giáo đoàn đồng lòng đáp lại bằng những lời đáp chân thành, cùng nhau hô vang "A-men".
noun

Lời đáp, phản hồi.

Ví dụ :

Trong buổi tranh biện ở trường, học sinh trình bày các luận điểm của mình, và đội đối thủ đưa ra những lời đáp sắc sảo cho từng điểm một.
noun

Ví dụ :

Để xem có bao nhiêu người nhấp vào trang web của họ, nhóm marketing đã theo dõi số lượt nhấp từ chiến dịch quảng cáo trực tuyến.