noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thể trần thuật, lối trình bày. (grammar) The indicative mood. Ví dụ : "The indicative mood is used to make statements about facts, like "My daughter attends school every day." " Thể trần thuật được dùng để diễn tả những sự việc có thật, ví dụ như "Con gái tôi đi học mỗi ngày." grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thể trần thuật. (grammar) A term in the indicative mood. Ví dụ : "The teacher explained that the indicative mood, a grammatical term, was used in the sentence, "The student studies hard." " Cô giáo giải thích rằng thể trần thuật, một thuật ngữ ngữ pháp, đã được sử dụng trong câu "Học sinh học hành chăm chỉ". grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, cho thấy, báo hiệu. Serving as a sign, indication or suggestion of something Ví dụ : "He had pains indicative of a heart attack." Anh ấy bị những cơn đau, dấu hiệu cho thấy có thể bị đau tim. sign language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường thuật, trần thuật. (grammar) of, or relating to the indicative mood Ví dụ : "The teacher's statement, "The students are late," is in the indicative mood. " Câu nói của giáo viên "Học sinh đến muộn rồi" được chia ở thức trần thuật. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc