Hình nền cho indicative
BeDict Logo

indicative

/ɪnˈdɪk.ə.tɪv/

Định nghĩa

noun

Thể trần thuật, lối trình bày.

(grammar) The indicative mood.

Ví dụ :

Thể trần thuật được dùng để diễn tả những sự việc có thật, ví dụ như "Con gái tôi đi học mỗi ngày."