noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội hợp xướng, ban đồng ca. A group of singers and dancers in the religious festivals of ancient Greece. Ví dụ : "The ancient Greek chorus performed dances and songs during the city's religious festivals. " Trong các lễ hội tôn giáo của thành phố Hy Lạp cổ đại, đội hợp xướng vừa hát vừa nhảy múa. culture ritual mythology entertainment music dance religion group history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội đồng ca, hợp xướng. A group of people in a play or performance who recite together. Ví dụ : "The school play's chorus sang a joyful song about friendship. " Đội đồng ca trong vở kịch của trường đã hát một bài hát vui tươi về tình bạn. music entertainment literature group art stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội hợp xướng, dàn hợp xướng. A group of singers; singing group who perform together. Ví dụ : "The performance of the chorus was awe-inspiring and exhilarating." Màn trình diễn của dàn hợp xướng thật tuyệt vời và phấn khích. music group entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệp khúc, đoạn điệp khúc. A repeated part of a song. Ví dụ : "The catchiest part of most songs is the chorus." Phần dễ nhớ nhất của hầu hết các bài hát thường là đoạn điệp khúc. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn solo, phần ứng tác. The improvised solo section in a small group performance. Ví dụ : "During the school talent show, the jazz quartet's chorus was a lively, improvised section. " Trong buổi biểu diễn tài năng của trường, đoạn solo ứng tác của tứ tấu nhạc jazz thật sôi động và đầy hứng khởi. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệp khúc, hiệu ứng bè. A setting or feature in electronic music that makes one voice sound like many. Ví dụ : "The new song had a powerful chorus that made the singer sound like a whole choir. " Bài hát mới có một đoạn điệp khúc rất mạnh mẽ, sử dụng hiệu ứng bè khiến giọng ca sĩ nghe như cả một dàn hợp xướng. music electronics technology sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn đồng ca, tốp ca. A group of people or animals who make sounds together Ví dụ : "a chorus of crickets" Một dàn dế mèn đồng loạt kêu râm ran. sound group music animal entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng ồn ào, sự ồn ào. The noise made by such a group. Ví dụ : "a chorus of shouts and catcalls" Một tràng la hét và tiếng huýt sáo ồn ào. sound music group entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dẫn chuyện, đội đồng ca. An actor who reads the opening and closing lines of a play. Ví dụ : "The chorus announced the start of the school play, reading the welcoming lines. " Người dẫn chuyện đọc những dòng chào mừng, thông báo vở kịch của trường bắt đầu. literature entertainment stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thanh hát, hát đồng ca. To sing or recite in chorus. Ví dụ : "The children chorused "Happy birthday!" to their teacher. " Bọn trẻ đồng thanh hát "Chúc mừng sinh nhật!" tặng cô giáo. music group entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thanh, hô vang. To say in unison; to express in unison. Ví dụ : "The children chorused "Happy birthday!" to their teacher. " Bọn trẻ đồng thanh hô vang "Chúc mừng sinh nhật!" tới cô giáo. music group sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thanh hô vang, hô vang. To echo (a particular sentiment). Ví dụ : "The whole class chorused their agreement with the teacher's suggestion. " Cả lớp đồng thanh hô vang sự đồng ý với đề nghị của giáo viên. communication language group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát đồng thanh, hát điệp khúc. To sing the chorus (of a song). Ví dụ : "The students will chorus the final verse of the school song. " Các học sinh sẽ hát đồng thanh khổ cuối của bài hát trường. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thanh, hô vang. To speak as if in chorus (about something). Ví dụ : "The students chorused about how much they disliked the new math homework. " Các học sinh đồng thanh kêu ca về bài tập toán mới khó nhằn như thế nào. communication group language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thanh hô vang, lặp lại. To echo in unison another person's words. Ví dụ : "When the teacher asked if anyone agreed with the answer, the students chorused "Yes!" " Khi giáo viên hỏi có ai đồng ý với câu trả lời không, cả lớp đồng thanh hô vang "Có ạ!". communication language sound group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thanh kêu, Hợp xướng. (of animals) To make their cry together. Ví dụ : "The flock of geese chorused a loud honking sound as they flew overhead. " Đàn ngỗng vừa bay qua đầu vừa đồng thanh kêu lên những tiếng kêu quạc quạc rất lớn. animal sound nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc