Hình nền cho reform
BeDict Logo

reform

/ɹɪˈfɔːm/ /ɹəˈfɔɹm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cần có một cuộc cải tổ lớn để nâng cao hiệu quả làm việc trong nhà máy.
verb

Cải cách, chỉnh đốn, đổi mới.

Ví dụ :

"1909, H. G. Wells, The History of Mr. Polly Chapter 9"
Năm 1909, H. G. Wells, Lịch sử ông Polly chương 9: Cần phải cải cách lại xã hội để mọi người có cuộc sống tốt đẹp hơn.