noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sữa nóng đánh bọt, sữa bọt cho em bé. A drink of frothed milk without coffee. Ví dụ : "At the cafe, the toddlers giggled as they sipped their babycinos, frothy milk drinks just for them. " Ở quán cà phê, mấy đứa bé cười khúc khích khi nhấm nháp những ly sữa nóng đánh bọt, một loại thức uống chỉ toàn bọt sữa được làm riêng cho chúng. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc