

swings
/swɪŋz/











noun





noun
Đường kính tiện.

noun
Người thay thế, diễn viên dự bị.
Nhà sản xuất vở nhạc kịch đã thuê ba diễn viên dự bị để đảm nhận tất cả các vai phụ, đảm bảo buổi biểu diễn vẫn có thể tiếp tục ngay cả khi diễn viên bị ốm hoặc bị thương.

noun
Điệu nhảy xoay tròn, bước nhảy swing.






















verb
Thay đổi, Dao động, Chuyển hướng.


verb
Luyến láy, ngân rung.






