Hình nền cho swings
BeDict Logo

swings

/swɪŋz/

Định nghĩa

noun

Động tác vung, cách vung.

Ví dụ :

Hướng vung của cánh cửa cho biết chiều mở của cửa.
noun

Ví dụ :

Cuộc thi khiêu vũ có nhiều thể loại khác nhau, nhưng khán giả cổ vũ nhiệt tình nhất cho màn trình diễn trên nền nhạc swing cổ điển (nhạc Swing, thể loại Swing).
noun

Ví dụ :

Cái máy tiện cũ trong xưởng chỉ có đường kính tiện là 6 inch thôi, nên chúng ta không thể dùng nó để làm những vật lớn được.
noun

Người thay thế, diễn viên dự bị.

Ví dụ :

Nhà sản xuất vở nhạc kịch đã thuê ba diễn viên dự bị để đảm nhận tất cả các vai phụ, đảm bảo buổi biểu diễn vẫn có thể tiếp tục ngay cả khi diễn viên bị ốm hoặc bị thương.