Hình nền cho seconds
BeDict Logo

seconds

/ˈsɛkəndz/ /ˈsɛk.əndz/

Định nghĩa

noun

Thứ hai.

Ví dụ :

Trong cuộc đua ở trường, Maria giành được vị trí thứ nhất, còn John về thứ hai.
noun

Ví dụ :

Giai điệu sử dụng những quãng giây khó nghe, tạo cảm giác căng thẳng được giải tỏa tuyệt vời trong hợp âm cuối.
noun

Người đại diện, Người hòa giải.

Ví dụ :

Vì danh dự là điều vô cùng quan trọng đối với họ, nên hai người đàn ông đã chọn người hòa giải một cách cẩn thận để đảm bảo cuộc đấu tay đôi diễn ra công bằng.
noun

Người hộ tống, người trợ giúp, phụ tá.

Ví dụ :

Trong cuộc thi tranh biện, mỗi diễn giả được phép có hai người trợ giúp để giúp họ chuẩn bị và đưa ra lời khuyên.