noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọt. Foam Ví dụ : "Froth is a very important feature of many types of coffee." Bọt là một đặc điểm rất quan trọng của nhiều loại cà phê. substance material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọt, điều vô nghĩa. Unimportant events or actions; drivel Ví dụ : "Thousands of African children die each day: why do the newspapers continue to discuss unnecessary showbiz froth?" Hàng ngàn trẻ em châu Phi chết mỗi ngày: tại sao báo chí cứ tiếp tục bàn về những chuyện bọt bèo, vô nghĩa của giới showbiz vậy? language literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, tạo bọt. To create froth in (a liquid). Ví dụ : "I like to froth my coffee for ten seconds exactly." Tôi thích đánh bọt cà phê của mình trong đúng mười giây. food drink chemistry substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, nổi bọt. (of a liquid) To bubble. Ví dụ : "The milk frothed up when I heated it on the stove. " Sữa sủi bọt lên khi tôi đun trên bếp. chemistry physics substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sùi bọt, phun bọt. To spit, vent, or eject, as froth. Ví dụ : "The angry child frothed at the mouth when his brother took his toy. " Đứa trẻ tức giận sùi bọt mép khi anh trai lấy đồ chơi của nó. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sùi bọt mép, nổi giận, tức giận. (literally) To spew saliva as froth; (figuratively) to rage, vent one's anger. Ví dụ : "Sentence: "When the student realized he failed the test, he started to froth about the unfair grading." " Khi nhận ra mình trượt bài kiểm tra, cậu học sinh đó bắt đầu sùi bọt mép lên vì cách chấm điểm bất công. emotion body language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, làm sủi bọt. To cover with froth. Ví dụ : "A horse froths his chain." Con ngựa làm sủi bọt nước dãi lên dây xích của nó. appearance substance food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc