verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng, ngưng, tạnh. To cease moving. Ví dụ : "I stopped at the traffic lights." Tôi dừng lại ở đèn giao thông. action vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, ngừng, thôi. To not continue. Ví dụ : "Soon the rain will stop." Chẳng mấy chốc trời sẽ tạnh mưa thôi. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng, chặn, làm ngừng. To cause (something) to cease moving or progressing. Ví dụ : "The sight of the armed men stopped him in his tracks." Hình ảnh những người đàn ông có vũ khí đã khiến anh ta đứng khựng lại. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng, ngừng, thôi. To cease; to no longer continue (doing something). Ví dụ : "One of the wrestlers suddenly stopped fighting." Một trong những đô vật bỗng nhiên ngừng đánh nhau. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng, chấm dứt, kết thúc. To cause (something) to come to an end. Ví dụ : "The referees stopped the fight." Các trọng tài đã cho trận đấu kết thúc. action process event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, bít, bịt. To close or block an opening. Ví dụ : "He stopped the wound with gauze." Anh ấy dùng gạc để bịt vết thương lại. action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khép khẩu (often with "up" or "down") To adjust the aperture of a camera lens. Ví dụ : "To achieve maximum depth of field, he stopped down to an f-stop of 22." Để đạt được độ sâu trường ảnh tối đa, anh ấy đã khép khẩu xuống f/22. technology device art technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, ghé lại, tạm trú. To stay; to spend a short time; to reside or tarry temporarily. Ví dụ : "We stopped at the cafe for a coffee on our way to work. " Trên đường đi làm, chúng tôi ghé lại quán cà phê uống một ly. time action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm, chặn. To regulate the sounds of (musical strings, etc.) by pressing them against the fingerboard with the finger, or otherwise shortening the vibrating part. Ví dụ : "She carefully stopped the guitar string at the seventh fret to play the correct note. " Cô cẩn thận bấm ngón tay vào dây đàn guitar ở phím thứ bảy để đánh đúng nốt nhạc. music sound technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắt câu, chấm câu. To punctuate. Ví dụ : "She stopped reading the letter to emphasize its importance. " Cô ấy ngừng đọc lá thư, ngắt câu để nhấn mạnh tầm quan trọng của nó. grammar linguistics writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, làm kín. To make fast; to stopper. Ví dụ : "The sailor stopped the bottle tightly with a cork to prevent the rum from spilling. " Người thủy thủ nút chặt chai rượu rum bằng nút bần để rượu không bị đổ ra ngoài. action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng, đỗ. (of a vehicle) Not moving, but not properly parked or berthed; said also of the occupants of such a vehicle. Ví dụ : "They passed a stopped car on the side of the road, but realized there was nothing they could do to help." Họ đi ngang qua một chiếc xe hơi đang dừng bên đường, nhưng nhận ra là họ không thể giúp gì được. vehicle traffic position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, ngưng lại. (more generally) In the state resulting from having stopped. Ví dụ : "A stopped clock is right twice a day." Một chiếc đồng hồ đã ngừng chạy vẫn đúng giờ hai lần một ngày. condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín, bị tắc. (of a pipe) Having a stop; being closed at one end. Ví dụ : "The plumber examined the stopped pipe, suspecting a blockage further down the line. " Người thợ sửa ống nước kiểm tra cái ống bị kín một đầu, nghi ngờ có chỗ tắc ở sâu bên trong. utility technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được tỉa cẩn thận. (of a plant) In a well-pruned state. Ví dụ : "The stopped rose bush, though small, produced an abundance of beautiful blooms. " Cây hoa hồng được tỉa cẩn thận, dù nhỏ nhưng lại cho rất nhiều hoa đẹp. plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắc. Made by complete closure of the organs in the mouth; said of certain consonants such as b, d, p, and t. Ví dụ : ""B" is a stopped consonant. " "B" là một phụ âm tắc. phonetics language sound linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc