noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Các cô gái, thiếu nữ. A female child, adolescent, or a young woman. Ví dụ : "The girls in my class are all very good at math. " Các cô gái trong lớp tôi đều rất giỏi toán. age body human person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bé gái, con cái. A young female animal. Ví dụ : "The farmer showed us the newborn piglets, pointing out the girls in the litter. " Người nông dân cho chúng tôi xem đàn heo con mới đẻ, chỉ cho chúng tôi mấy con heo cái trong đàn. animal age biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con gái, thiếu nữ. (sometimes offensive) A woman, especially a young woman Ví dụ : "The park was full of families; little kids played near the swings, while the older girls sat on the benches, talking. " Công viên đầy ắp các gia đình; lũ trẻ con chơi đùa gần xích đu, trong khi mấy cô gái lớn hơn ngồi trên ghế đá, trò chuyện. age sex human person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tớ gái, hầu gái. A female servant; a maid. (see usage notes) Ví dụ : "The wealthy family employed several girls to help with the housework and childcare. " Gia đình giàu có đó thuê vài tớ gái để giúp việc nhà và chăm sóc con cái. job person work service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầm. A queen (the playing card.) Ví dụ : "He held two girls in his hand, hoping for a winning poker hand. " Anh ta đang cầm hai con đầm trên tay, hy vọng có một ván bài poker thắng lợi. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Các em gái, Các cô gái. A term of endearment. (see usage notes) Ví dụ : ""How are my girls doing today?" asked the father, referring to his daughters affectionately. " "Các con gái của bố hôm nay thế nào rồi?", bố hỏi, ý chỉ các con gái của mình một cách trìu mến. language family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn gái. One's girlfriend. Ví dụ : ""My girls are all very supportive of my new job." " Bạn gái của tôi đều rất ủng hộ công việc mới của tôi. person family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con gái. One's daughter. Ví dụ : "Your girl turned up on our doorstep." Con gái của anh đã xuất hiện trước cửa nhà chúng tôi. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con mồi cái hai năm tuổi. A roebuck two years old. Ví dụ : "The forester pointed out the group of girls grazing in the meadow, explaining they were young roebuck, only two years old. " Người kiểm lâm chỉ nhóm con mồi cái hai năm tuổi đang gặm cỏ trên đồng cỏ, giải thích rằng chúng là những con hoẵng non. animal age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái, cô ca. Cocaine, especially in powder form. substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bé gái, cô bé, các bé gái. (somewhat childish) A female (tree, gene, etc). Ví dụ : "The nursery owner carefully pruned the young apple trees, hoping the "girls" would produce plenty of fruit in a few years. " Người chủ vườn ươm cẩn thận tỉa những cây táo non, hy vọng những "cô bé" này sẽ cho nhiều trái ngọt sau vài năm nữa. human family age sex person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh bèo, yếu đuối. A boy or man who is weak or sentimental. Ví dụ : "The new student was seen as a bit of a girl by some of the older boys because he cried easily. " Cậu học sinh mới bị một số đàn anh xem là hơi "bánh bèo" vì cậu ấy dễ khóc. character human person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ tính hóa, làm cho giống con gái. To feminize or girlify; to gender as a girl or as for girls. Ví dụ : "The toy company tried to girls the robot action figure by adding pink accessories and a glittery dress. " Công ty đồ chơi đã cố gắng nữ tính hóa con robot hành động bằng cách thêm phụ kiện màu hồng và một chiếc váy lấp lánh. culture language human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển nữ nhân viên. (somewhat informal) To staff with or as a girl or girls. Ví dụ : "The summer camp plans to girls the arts and crafts cabin this year, hoping to bring a fresh perspective. " Trại hè năm nay dự định tuyển các bạn nữ vào phụ trách khu vực mỹ thuật và thủ công, với mong muốn mang đến một góc nhìn mới mẻ. job business work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực, vú. A woman's breasts. body sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc