noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ném, vận động viên ném bóng. One who pitches anything, as hay, quoits, a ball, etc. Ví dụ : "The pitcher expertly tossed the hay bales into the waiting wagon. " Người ném cỏ khô đã khéo léo ném những kiện cỏ vào chiếc xe kéo đang chờ. sport job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phát bóng, vận động viên ném bóng. , the player who delivers the ball to the batter. Ví dụ : "The pitcher threw a fastball, and the batter swung and missed. " Người phát bóng ném một quả bóng nhanh, và người đánh bóng vung gậy nhưng trượt. sport person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chủ động, người tấn công (trong quan hệ đồng tính nam). The top partner in a homosexual relationship or penetrator in a sexual encounter between two men. Ví dụ : "In the locker room, Mark was known as the pitcher. " Trong phòng thay đồ, Mark được biết đến là người chủ động trong quan hệ đồng tính. sex human person body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà beng đào đất. A sort of crowbar for digging. Ví dụ : "The farmer used the sturdy pitcher to dig a hole for the new sapling. " Người nông dân dùng chiếc xà beng đào đất chắc chắn để đào một cái hố trồng cây non. utensil agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình, Ca. A wide-mouthed, deep vessel for holding liquids, with a spout or protruding lip and a handle; a water jug or jar with a large ear or handle. Ví dụ : "My mother filled the pitcher with fresh water for everyone at the picnic. " Mẹ tôi đổ đầy ca nước mát cho mọi người trong buổi dã ngoại. utensil drink item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình, túi (của cây nắp ấm). A tubular or cuplike appendage or expansion of the leaves of certain plants. See pitcher plant. Ví dụ : "The pitcher plant has a distinctive, curved pitcher at the end of its leaves. " Cây nắp ấm có một cái bình, hay túi, cong đặc biệt ở cuối lá. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bức vẽ, hình ảnh, tranh. A representation of anything (as a person, a landscape, a building) upon canvas, paper, or other surface, by drawing, painting, printing, photography, etc. Ví dụ : "The art student's pitcher of the local park showed the vibrant colors of the flowers. " Bức tranh vẽ công viên địa phương của sinh viên mỹ thuật thể hiện những màu sắc rực rỡ của các loài hoa. art media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, hình ảnh. An image; a representation as in the imagination. Ví dụ : "The pitcher of my grandfather, a stoic farmer, was a strong image of resilience. " Hình ảnh ông tôi, một người nông dân khắc khổ, là một hình dung mạnh mẽ về sự kiên cường. mind art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình đựng, ca đựng. A painting. Ví dụ : "There was a picture hanging above the fireplace." Có một bức tranh treo phía trên lò sưởi. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh. A photograph. Ví dụ : "I took a picture of the church." Tôi đã chụp một bức ảnh nhà thờ. art media appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phim điện ảnh, phim truyện. A motion picture. Ví dụ : "Casablanca is my all-time favorite picture." Casablanca là bộ phim điện ảnh mà tôi yêu thích nhất từ trước đến nay. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạp chiếu phim. (in the plural) ("the pictures") Cinema (as a form of entertainment). Ví dụ : "My favorite pastime is going to the pitchers with my family on weekends. " Sở thích của tôi là đi rạp chiếu phim với gia đình vào cuối tuần. entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẫu mực, điển hình. A paragon, a perfect example or specimen (of a category). Ví dụ : "Maria was considered the pitcher of students in her class, always achieving the highest grades. " Maria được xem là một học sinh mẫu mực trong lớp, luôn đạt điểm cao nhất. quality character type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh đẹp, người đẹp. An attractive sight. Ví dụ : "The garden is a real picture at this time of year." Khu vườn này thật sự là một cảnh đẹp vào thời điểm này trong năm. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họa sĩ. The art of painting; representation by painting. Ví dụ : "The art teacher praised the student's pitcher for its vibrant colors and realistic depiction of a sunflower. " Giáo viên mỹ thuật khen bức tranh của học sinh đó vì màu sắc rực rỡ và cách miêu tả hoa hướng dương rất chân thực. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình mẫu, khuôn mẫu. A figure; a model. Ví dụ : "The art teacher used a clay pitcher as a model for the students to copy. " Giáo viên mỹ thuật đã dùng một cái bình đất sét làm hình mẫu cho học sinh vẽ theo. figure art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình huống, hoàn cảnh, bối cảnh. Situation. Ví dụ : "The employment picture for the older middle class is not so good." Tình hình việc làm cho tầng lớp trung niên lớn tuổi không mấy khả quan. situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc