Hình nền cho pitcher
BeDict Logo

pitcher

/ˈpɪtʃə/ /ˈpɪtʃɚ/

Định nghĩa

noun

Người ném, vận động viên ném bóng.

Ví dụ :

Người ném cỏ khô đã khéo léo ném những kiện cỏ vào chiếc xe kéo đang chờ.
noun

Ví dụ :

Bức tranh vẽ công viên địa phương của sinh viên mỹ thuật thể hiện những màu sắc rực rỡ của các loài hoa.