verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc khích, cười rúc rích. To laugh gently or in a high-pitched voice; to laugh in a silly or giddy way. Ví dụ : "The jokes had them giggling like little girls all evening." Cả buổi tối, họ cứ khúc khích cười như mấy cô bé vì những câu chuyện hài hước đó. emotion sound action entertainment communication human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng cười khúc khích. The act of producing giggles; high-pitched laughter Ví dụ : "The children's giggling filled the classroom as the teacher told a funny story. " Tiếng cười khúc khích của bọn trẻ vang vọng khắp lớp học khi cô giáo kể một câu chuyện hài hước. sound sensation emotion entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc